TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bẩn thỉu tiếng Đức là gì?

"bẩn thỉu" trong tiếng Đức là dreckig (tính từ), schmutzig (tính từ).

dreckig Tính từ

/ˈdʁɛkɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu, dơ.

Xem đầy đủ từ "dreckig": der/die/das, biến cách, cách chia →

schmutzig Tính từ

/ˈʃmʊt͡sɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẩn, bẩn thỉu, dơ.

  • Tom ist schmutzig. Tom bẩn thỉu.

Xem đầy đủ từ "schmutzig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bẩn thỉu tiếng Đức là gì?

"bẩn thỉu" trong tiếng Đức là dreckig (tính từ), schmutzig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.