Bưu điện tiếng Đức là gì?
"bưu điện" trong tiếng Đức là das Postamt (danh từ).
das Postamt Danh từ · giống trung
/ˈpɔstʔamt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở bưu điện, phòng bưu điện, bưu cục, bưu điện.
- Ich denke nicht, dass Tom weiß, wo das Postamt ist. Tôi không nghĩ là Tom biết bưu điện ở đâu.
- Ich glaube nicht, dass Tom weiß, wo das Postamt ist. Tôi không nghĩ là Tom biết bưu điện ở đâu.
Xem đầy đủ từ "Postamt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bưu điện tiếng Đức là gì?
"bưu điện" trong tiếng Đức là das Postamt (danh từ).