Bất cẩn tiếng Đức là gì?
"bất cẩn" trong tiếng Đức là leichtsinnig (tính từ), fahrlässig (tính từ), nachlässig (tính từ).
leichtsinnig Tính từ
/ˈlaɪ̯çtˌzɪnɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "leichtsinnig": der/die/das, biến cách, cách chia →
fahrlässig Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "fahrlässig": der/die/das, biến cách, cách chia →
nachlässig Tính từ
/ˈnaːχˌlɛsɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "nachlässig": der/die/das, biến cách, cách chia →
unachtsam Tính từ
/ˈʊnʔaxtzaːm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "unachtsam": der/die/das, biến cách, cách chia →
unbedacht Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "unbedacht": der/die/das, biến cách, cách chia →
unbekümmert Tính từ
/ˈʊnbəˌkʏmɐt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "unbekümmert": der/die/das, biến cách, cách chia →
unvorsichtig Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "unvorsichtig": der/die/das, biến cách, cách chia →
waghalsig Tính từ
/ˈvaːkˌhalzɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "waghalsig": der/die/das, biến cách, cách chia →
säumig Tính từ
/ˈzɔɪ̯mɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
unverantwortlich Tính từ
[ˈʊnfɛɐ̯ʔantvɔʁtlɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất cẩn.
Xem đầy đủ từ "unverantwortlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất cẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất cẩn tiếng Đức là gì?
"bất cẩn" trong tiếng Đức là leichtsinnig (tính từ), fahrlässig (tính từ), nachlässig (tính từ).