TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bẫy nợ tiếng Đức là gì?

"bẫy nợ" trong tiếng Đức là die Schuldenfalle (danh từ).

die Schuldenfalle Danh từ · giống cái

/ˈʃʊldn̩ˌfalə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bẫy nợ.

Xem đầy đủ từ "Schuldenfalle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bẫy nợ tiếng Đức là gì?

"bẫy nợ" trong tiếng Đức là die Schuldenfalle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.