TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắc đẩu thất tinh tiếng Đức là gì?

"bắc đẩu thất tinh" trong tiếng Đức là Großer Wagen (danh từ riêng).

Großer Wagen Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc đẩu, bắc đẩu tinh, bắc đẩu thất tinh.

Xem đầy đủ từ "Großer Wagen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắc đẩu thất tinh tiếng Đức là gì?

"bắc đẩu thất tinh" trong tiếng Đức là Großer Wagen (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.