TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắn tiếng Đức là gì?

"bắn" trong tiếng Đức là schießen (động từ).

schießen Động từ

[ˈʃiːsn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn.

  • Tom hat mir ins Bein geschossen. Tom bắn vào chân tôi.

Xem đầy đủ từ "schießen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắn tiếng Đức là gì?

"bắn" trong tiếng Đức là schießen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.