Bắn tiếng Đức là gì?
"bắn" trong tiếng Đức là schießen (động từ).
schießen Động từ
[ˈʃiːsn̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắn.
- Tom hat mir ins Bein geschossen. Tom bắn vào chân tôi.
Xem đầy đủ từ "schießen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bắn tiếng Đức là gì?
"bắn" trong tiếng Đức là schießen (động từ).