TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bến tiếng Đức là gì?

"bến" trong tiếng Đức là die Station (danh từ), der Bahnhof (danh từ).

die Station Danh từ · giống cái

/ʃtaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà ga, bến, trạm, ga.

Xem đầy đủ từ "Station": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bahnhof Danh từ · giống đực

/ˈbaːnˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bến, trạm.

Xem đầy đủ từ "Bahnhof": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bến tiếng Đức là gì?

"bến" trong tiếng Đức là die Station (danh từ), der Bahnhof (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.