Bến tiếng Đức là gì?
"bến" trong tiếng Đức là die Station (danh từ), der Bahnhof (danh từ).
die Station Danh từ · giống cái
/ʃtaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ga, bến, trạm, ga.
Xem đầy đủ từ "Station": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Bahnhof Danh từ · giống đực
/ˈbaːnˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bến, trạm.
Xem đầy đủ từ "Bahnhof": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bến tiếng Đức là gì?
"bến" trong tiếng Đức là die Station (danh từ), der Bahnhof (danh từ).