TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bệnh trạng tiếng Đức là gì?

"bệnh trạng" trong tiếng Đức là der Zustand (danh từ).

der Zustand Danh từ · giống đực

/ˈt͡suːˌʃtant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh trạng, bệnh tình, tình trạng sức khoẻ.

Xem đầy đủ từ "Zustand": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh trạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bệnh trạng tiếng Đức là gì?

"bệnh trạng" trong tiếng Đức là der Zustand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.