Bảng cửu chương tiếng Đức là gì?
"bảng cửu chương" trong tiếng Đức là das Einmaleins (danh từ), die Multiplikationstabelle (danh từ), die Multipliziertafel (danh từ).
das Einmaleins Danh từ · giống trung
/ˈaɪ̯(n).ma(ː)lˈaɪ̯ns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng cửu chương.
Xem đầy đủ từ "Einmaleins": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Multiplikationstabelle Danh từ · giống cái
[mʊltiplikaˈt͡si̯oːnsˌtaˌbɛlə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng cửu chương.
Xem đầy đủ từ "Multiplikationstabelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Multipliziertafel Danh từ · giống cái
[mʊltipliˈt͡siːɐ̯ˌtaːfl̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng cửu chương.
Xem đầy đủ từ "Multipliziertafel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bảng cửu chương tiếng Đức là gì?
"bảng cửu chương" trong tiếng Đức là das Einmaleins (danh từ), die Multiplikationstabelle (danh từ), die Multipliziertafel (danh từ).