die Multipliziertafel
số nhiều: die Multipliziertafeln · sinh cách: der Multipliziertafel
die Multipliziertafel nghĩa là bảng cửu chương.
Nghĩa của Multipliziertafel
Danh từ · giống cái
- Bảng cửu chương.
Biến cách của Multipliziertafel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Multipliziertafel | die Multipliziertafeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Multipliziertafel | der Multipliziertafeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Multipliziertafel | den Multipliziertafeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Multipliziertafel | die Multipliziertafeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Multipliziertafel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multiplication table
Câu hỏi thường gặp
Multipliziertafel nghĩa là gì?
Multipliziertafel (danh từ) nghĩa là bảng cửu chương.
Multipliziertafel là der, die hay das?
Multipliziertafel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Multipliziertafel); số nhiều: die Multipliziertafeln.