Bản đồ tiếng Đức là gì?
"bản đồ" trong tiếng Đức là der Plan (danh từ), die Landkarte (danh từ).
der Plan Danh từ · giống đực
/plaːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản đồ, địa đồ.
die Landkarte Danh từ · giống cái
/ˈlantˌkaʁtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản đồ.
Xem đầy đủ từ "Landkarte": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bản đồ tiếng Đức là gì?
"bản đồ" trong tiếng Đức là der Plan (danh từ), die Landkarte (danh từ).