TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Plan

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/plaːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pläne · sinh cách: des Planes

der Plan nghĩa là kế hoạch, bản đồ, địa đồ.

Nghĩa của Plan

Danh từ · giống đực

  1. Kế hoạch.
  2. Bản đồ, địa đồ.

Biến cách của Plan (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Plandie Pläne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Planesder Pläne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Planden Plänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Plandie Pläne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Plan

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Plan

  • Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen. Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.Tatoeba #535835
  • Nur wenige Personen wissen über den Plan Bescheid. Ít người biết về kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #767176
  • Nur wenige wissen von dem Plan. Ít người biết về kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718233
  • Mein Plan ging nach hinten los. Kế hoạch của tôi đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9612032
  • Wir brauchen ihn für den Plan. Chúng ta cần anh ấy cho kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13334876
  • Der Plan ist nicht ausgereift. Kế hoạch không chín chắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #480339
  • Tom erklärte Mary den Plan. Tom đã giải thích lịch trình cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1105470
  • Ist das der Plan? Kế hoạch đấy à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3189214

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ project; plan (way of procedure); technical drawing or diagram; detailed map; idea, clue (insight or understanding); plot; plain, field; battleground, arena
  • Tính từ planar, flat, level, smooth; plain, forthright

Câu hỏi thường gặp

Plan nghĩa là gì?

Plan (danh từ) nghĩa là kế hoạch, bản đồ, địa đồ.

Plan là der, die hay das?

Plan là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Plan); số nhiều: die Pläne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.