TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bản chất tiếng Đức là gì?

"bản chất" trong tiếng Đức là die Art (danh từ), die Natur (danh từ), das Wesen (danh từ).

die Art Danh từ · giống cái

/aːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.

Xem đầy đủ từ "Art": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Natur Danh từ · giống cái

[naˈtuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính, bản chất, bản tính.

Xem đầy đủ từ "Natur": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Wesen Danh từ · giống trung

/ˈveːzən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản chất.

Xem đầy đủ từ "Wesen": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Essenz Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản chất.

Xem đầy đủ từ "Essenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bản chất tiếng Đức là gì?

"bản chất" trong tiếng Đức là die Art (danh từ), die Natur (danh từ), das Wesen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.