TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắc ái nhĩ lan tiếng Đức là gì?

"bắc ái nhĩ lan" trong tiếng Đức là Nordirland (danh từ riêng).

Nordirland Danh từ riêng

/ˈnɔʁtˈʔɪʁlant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc ái nhĩ lan.

Xem đầy đủ từ "Nordirland": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắc ái nhĩ lan tiếng Đức là gì?

"bắc ái nhĩ lan" trong tiếng Đức là Nordirland (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.