TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bản lề tiếng Đức là gì?

"bản lề" trong tiếng Đức là die Angel (danh từ), das Scharnier (danh từ), die Türangel (danh từ).

die Angel Danh từ · giống cái

/ˈaŋəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản lề.

Xem đầy đủ từ "Angel": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Scharnier Danh từ · giống trung

/ʃarˈniːr/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản lề.

Xem đầy đủ từ "Scharnier": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Türangel Danh từ · giống cái

/ˈtyːɐ̯ˌaŋl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản lề.

Xem đầy đủ từ "Türangel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bản lề tiếng Đức là gì?

"bản lề" trong tiếng Đức là die Angel (danh từ), das Scharnier (danh từ), die Türangel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.