Bất chấp tiếng Đức là gì?
"bất chấp" trong tiếng Đức là trotz (giới từ), ohnehin (phó từ).
trotz Giới từ
/trɔts/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặc dù, không kể, bất chấp.
- Er ging trotz des Regens raus. Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
ohnehin Phó từ
/oːnəˈhɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất chấp.
Xem đầy đủ từ "ohnehin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bất chấp tiếng Đức là gì?
"bất chấp" trong tiếng Đức là trotz (giới từ), ohnehin (phó từ).