TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bảng mã tiếng Đức là gì?

"bảng mã" trong tiếng Đức là der Zeichensatz (danh từ).

der Zeichensatz Danh từ · giống đực

/ˈt͡saɪ̯çənzat͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảng mã, bảng mã ký tự, bảng mã kí tự, bộ mã, bộ mã ký tự.

Xem đầy đủ từ "Zeichensatz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bảng mã tiếng Đức là gì?

"bảng mã" trong tiếng Đức là der Zeichensatz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.