Bảng mã tiếng Đức là gì?
"bảng mã" trong tiếng Đức là der Zeichensatz (danh từ).
der Zeichensatz Danh từ · giống đực
/ˈt͡saɪ̯çənzat͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng mã, bảng mã ký tự, bảng mã kí tự, bộ mã, bộ mã ký tự.
Xem đầy đủ từ "Zeichensatz": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bảng mã tiếng Đức là gì?
"bảng mã" trong tiếng Đức là der Zeichensatz (danh từ).