Bưu tá tiếng Đức là gì?
"bưu tá" trong tiếng Đức là der Briefträger (danh từ), der Postbote (danh từ), der Postzusteller (danh từ).
der Briefträger Danh từ · giống đực
/ˈbʁiːfˌtʁɛːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đưa thư, bưu tá.
Xem đầy đủ từ "Briefträger": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Postbote Danh từ · giống đực
/ˈpɔstboːtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đưa thư, bưu tá.
Xem đầy đủ từ "Postbote": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Postzusteller Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đưa thư, bưu tá.
Xem đầy đủ từ "Postzusteller": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bưu tá tiếng Đức là gì?
"bưu tá" trong tiếng Đức là der Briefträger (danh từ), der Postbote (danh từ), der Postzusteller (danh từ).