TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bất tử tiếng Đức là gì?

"bất tử" trong tiếng Đức là unsterblich (tính từ).

unsterblich Tính từ

/ʊnˈʃtɛʁplɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất tử, bất diệt, sống mãi.

  • Menschen sind sterblich. Geliebte Menschen jedoch sind unsterblich. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.

Xem đầy đủ từ "unsterblich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bất tử tiếng Đức là gì?

"bất tử" trong tiếng Đức là unsterblich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.