Bất tử tiếng Đức là gì?
"bất tử" trong tiếng Đức là unsterblich (tính từ).
unsterblich Tính từ
/ʊnˈʃtɛʁplɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất tử, bất diệt, sống mãi.
- Menschen sind sterblich. Geliebte Menschen jedoch sind unsterblich. Con người không bất tử. Những người được yêu thương, lại là bất tử.
Xem đầy đủ từ "unsterblich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất tử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất tử tiếng Đức là gì?
"bất tử" trong tiếng Đức là unsterblich (tính từ).