TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bến xe buýt tiếng Đức là gì?

"bến xe buýt" trong tiếng Đức là der Busbahnhof (danh từ).

der Busbahnhof Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bến xe buýt.

  • Wo ist der Busbahnhof? Bến xe buýt ở đâu?

Xem đầy đủ từ "Busbahnhof": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bến xe buýt tiếng Đức là gì?

"bến xe buýt" trong tiếng Đức là der Busbahnhof (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.