Bạc tiếng Đức là gì?
"bạc" trong tiếng Đức là das Geld (danh từ), das Silber (danh từ), ergrauen (động từ).
das Geld Danh từ · giống trung
/ɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền, đồng, bạc.
das Silber Danh từ · giống trung
/ˈzɪlbɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc.
ergrauen Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạc.
- Kopf ergraut, Zähne wackelig geworden. Đầu bạc răng long rồi.
Xem đầy đủ từ "ergrauen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạc tiếng Đức là gì?
"bạc" trong tiếng Đức là das Geld (danh từ), das Silber (danh từ), ergrauen (động từ).