TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Spieler

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpiːlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Spielers

der Spieler nghĩa là cầu thủ.

Nghĩa của Spieler

Danh từ · giống đực

  1. Cầu thủ.

Biến cách của Spieler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Spielerdie Spieler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spielersder Spieler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spielerden Spielern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Spielerdie Spieler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Spieler

  • Ich will einen MP3-Spieler! Tôi muốn có máy MP3! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3117431
  • Die andere Mannschaft verfügt über ein paar richtig gute Spieler. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918777
  • Es sind ein paar richtig gute Spieler in der anderen Mannschaft. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918776
  • Es ist eine Tatsache, dass er der beste Spieler der Welt ist. Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ player

Câu hỏi thường gặp

Spieler nghĩa là gì?

Spieler (danh từ) nghĩa là cầu thủ.

Spieler là der, die hay das?

Spieler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spieler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.