TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Glücksspielerin

danh từ giống cái
/ˈɡlʏksˌʃpiːləʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glücksspielerinnen · sinh cách: der Glücksspielerin

die Glücksspielerin nghĩa là con bạc.

Nghĩa của Glücksspielerin

Danh từ · giống cái

  1. Con bạc.

Biến cách của Glücksspielerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Glücksspielerindie Glücksspielerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Glücksspielerinder Glücksspielerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Glücksspielerinden Glücksspielerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Glücksspielerindie Glücksspielerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female gambler

Câu hỏi thường gặp

Glücksspielerin nghĩa là gì?

Glücksspielerin (danh từ) nghĩa là con bạc.

Glücksspielerin là der, die hay das?

Glücksspielerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Glücksspielerin); số nhiều: die Glücksspielerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.