Bệ hạ tiếng Đức là gì?
"bệ hạ" trong tiếng Đức là die Majestät (danh từ).
die Majestät Danh từ · giống cái
/majɛsˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệ hạ, hoàng thượng.
Xem đầy đủ từ "Majestät": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bệ hạ tiếng Đức là gì?
"bệ hạ" trong tiếng Đức là die Majestät (danh từ).