die Majestät
số nhiều: die Majestäten · sinh cách: der Majestät
die Majestät nghĩa là bệ hạ, hoàng thượng.
Nghĩa của Majestät
Danh từ · giống cái
- Bệ hạ, hoàng thượng. (biên soạn)
Biến cách của Majestät (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Majestät | die Majestäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Majestät | der Majestäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Majestät | den Majestäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Majestät | die Majestäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ majesty
Câu hỏi thường gặp
Majestät nghĩa là gì?
Majestät (danh từ) nghĩa là bệ hạ, hoàng thượng.
Majestät là der, die hay das?
Majestät là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Majestät); số nhiều: die Majestäten.