TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bút chì tiếng Đức là gì?

"bút chì" trong tiếng Đức là der Bleistift (danh từ), der Buntstift (danh từ).

der Bleistift Danh từ · giống đực

/ˈblaɪ̯ʃtɪft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút chì.

  • Der Bleistift ist stumpf. Chiếc bút chì bị cùn.
  • Dieser Bleistift ist stumpf. Cái bút chì này bị cùn.

Xem đầy đủ từ "Bleistift": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Buntstift Danh từ · giống đực

/ˈbʊn(t)ˌʃtɪft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút chì, viết chì.

Xem đầy đủ từ "Buntstift": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bút chì tiếng Đức là gì?

"bút chì" trong tiếng Đức là der Bleistift (danh từ), der Buntstift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.