TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bút mực tiếng Đức là gì?

"bút mực" trong tiếng Đức là der Stift (danh từ), der Federhalter (danh từ), der Füllhalter (danh từ).

der Stift Danh từ · giống đực

/ˈʃtɪft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.

Xem đầy đủ từ "Stift": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Federhalter Danh từ · giống đực

[ˈfeːdɐˌhaltɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.

Xem đầy đủ từ "Federhalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Füllhalter Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.

Xem đầy đủ từ "Füllhalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Feder Danh từ · giống cái

/ˈfeːdər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút mực, bút bi, bút máy, viết mực, viết máy.

Xem đầy đủ từ "Feder": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kugelschreiber Danh từ · giống đực

/ˈkuːɡəlˌʃraɪ̯bər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút mực, bút máy, viết mực, viết máy, bút.

Xem đầy đủ từ "Kugelschreiber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bút mực tiếng Đức là gì?

"bút mực" trong tiếng Đức là der Stift (danh từ), der Federhalter (danh từ), der Füllhalter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.