TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bất kham tiếng Đức là gì?

"bất kham" trong tiếng Đức là unerträglich (tính từ), quengelig (tính từ), unausstehlich (tính từ).

unerträglich Tính từ

/ˈʊnɛɐ̯ˌtʁɛːklɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất kham, bất nhẫn.

Xem đầy đủ từ "unerträglich": der/die/das, biến cách, cách chia →

quengelig Tính từ

/ˈkvɛŋəlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất kham.

Xem đầy đủ từ "quengelig": der/die/das, biến cách, cách chia →

unausstehlich Tính từ

/ˌʊnʔaʊ̯sˈʃteːlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất kham, bất nhẫn.

Xem đầy đủ từ "unausstehlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

untragbar Tính từ

/ˈʊntʁaːkbaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất kham, bất nhẫn.

Xem đầy đủ từ "untragbar": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bất kham tiếng Đức là gì?

"bất kham" trong tiếng Đức là unerträglich (tính từ), quengelig (tính từ), unausstehlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.