TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bút nguyên tử tiếng Đức là gì?

"bút nguyên tử" trong tiếng Đức là der Kugelschreiber (danh từ).

der Kugelschreiber Danh từ · giống đực

/ˈkuːɡəlˌʃraɪ̯bər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bút bi, viết bi, bút nguyên tử.

Xem đầy đủ từ "Kugelschreiber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bút nguyên tử tiếng Đức là gì?

"bút nguyên tử" trong tiếng Đức là der Kugelschreiber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.