Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 5
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 5/45
- chiến thuật
- chiến thắng
- chiến tranh
- chiến tranh chống mĩ
- chiến tranh lạnh
- chiến tranh nha phiến
- chiến tranh thương mại
- chiến tranh thế giới
- chiến tranh việt nam
- chiến trường
- chiến đấu
- chiến địa
- chiết khấu
- chiếu
- chiếu bí
- chiếu hết
- chiếu khán
- chiếu sáng
- chiếu đôi
- chiều
- chiều cao
- chiều dài
- chiều không gian
- chiều rộng
- chiều tối
- cho
- cho biết
- cho kết quả
- cho mượn
- cho mỗi
- cho nên
- cho phép
- cho rằng
- cho thấy
- cho tên
- cho vay
- cho việc đó
- cho ăn
- cho đến
- cho đến khi
- cho đến nay
- choi choi
- chong chóng
- choáng
- choáng ngợp
- chu kì bán rã
- chu sa
- chu vi
- chua
- chung
- chung kết
- chuyên gia
- chuyên nghiệp
- chuyên viên lưu trữ
- chuyến
- chuyến bay
- chuyến thăm
- chuyển
- chuyển giới
- chuyển lời
- chuyển nhà
- chuyển phát
- chuyển tự
- chuyện
- chuyện cổ tích
- chuyện ngớ ngẩn
- chuyện như vậy
- chuyện nhảm nhí
- chuyện nhỏ
- chuyện tiếu lâm
- chuyện tình vụng trộm
- chuyện tầm phào
- chuyện vớ vẩn
- chuôi
- chuông
- chuẩn bị
- chuẩn hoá
- chuẩn tinh
- chuẩn đô đốc
- chuẩn độ
- chuối
- chuồn
- chuồn chuồn
- chuồng
- chuồng lợn
- chuỗi
- chuỗi cung ứng
- chuỗi thức ăn
- chuột
- chuột chũi
- chuột lang
- chuột nhảy
- chuột rút
- chuột sóc
- chuột túi
- chuột đồng
- chà
- chà là
- chàm
- chàng trai
- chào
- chào buổi sáng
- chào hàng
- chào mừng
- chào tạm biệt
- chào đón
- chày
- chán
- cháo bột yến mạch
- cháo lưỡi
- cháu
- cháu gái
- cháu trai
- cháy
- cháy nắng
- châm
- châm biếm
- châm cứu
- chân
- chân chính
- chân chống
- chân dung
- chân không
- chân thành
- chân trần
- chân trời
- chân trời sự kiện
- chân vịt
- chân đất
- chân ướt chân ráo
- châu báu
- châu chấu
- châu lục
- châu mỹ
- châu nam cực
- châu phi
- châu thổ
- châu á
- châu âu
- châu úc
- châu đại dương
- chè
- chèn
- chèo
- chém
- chém đầu
- chén
- chêm
- chì
- chìa
- chìa khoá
- chìa vôi
- chìm
- chìm vào giấc ngủ
- chí
- chích
- chích ngừa
- chín
- chín mươi
- chín tới
- chính
- chính biến
- chính khách
- chính người ấy
- chính phủ
- chính phủ lưu vong
- chính quyền liên bang
- chính sách
- chính thống
- chính thức
- chính trị
- chính trị gia
- chính trị học
- chính tả
- chính văn
- chính xác
- chính yếu
- chính đảng
- chòi
- chòm sao
- chó
- chó chết
- chó con
- chó phốc sóc
- chó rừng lông vàng
- chó sói
- chó sói đất
- chó săn
- chó đốm
- chóng mặt
- chóp
- chôm
- chôn
- chùi
- chùm
- chú
- chú giải
- chú lùn
- chú rể
- chú ý