Chó sói tiếng Đức là gì?
"chó sói" trong tiếng Đức là der Wolf (danh từ).
der Wolf Danh từ · giống đực
/vɔlf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sói, chó sói.
Câu hỏi thường gặp
Chó sói tiếng Đức là gì?
"chó sói" trong tiếng Đức là der Wolf (danh từ).
"chó sói" trong tiếng Đức là der Wolf (danh từ).
/vɔlf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sói, chó sói.
"chó sói" trong tiếng Đức là der Wolf (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.