Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 8
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 8/45
- cây ăn quả
- cây ăn trái
- cãi
- cãi cọ
- cãi vã
- cò
- cò mỏ giày
- còi
- còm
- còn
- còn lại
- có
- có bổn phận
- có chứ
- có cảm giác
- có dính líu
- có giá
- có giá trị
- có gió
- có gì đâu
- có hiệu lực
- có kinh nghiệm
- có lẽ
- có mà
- có màu da cam
- có mùi
- có mặt
- có một không hai
- có nghĩa vụ
- có nguồn gốc từ
- có người
- có nội dung là
- có sẵn
- có thai
- có tham gia
- có thẩm quyền
- có thể
- có tác dụng
- có tội
- có vẻ
- có vẻ như
- có vị
- có ích
- có ý định
- có điều
- cóc
- cô
- cô-ca-in
- cô dâu
- cô giáo
- cô gái
- cô-lô-ra-đô
- cô-lôm-bi-a
- cô-mô-rô
- cô nhi
- cô nhi viện
- cô-oét
- cô-pen-ha-gen
- cô-pen-ha-ghen
- cô-xô-vô
- cô đơn
- cô ấy
- côn trùng
- côn trùng học
- công
- công an
- công binh
- công bằng
- công bố
- công chúa
- công chúng
- công chức
- công cộng
- công dân
- công giáo
- công hiệu
- công kích
- công lý
- công lịch
- công nghiệp
- công nghệ
- công nghệ cao
- công nghệ sinh học
- công nghệ thông tin
- công nhân
- công quốc
- công sức
- công-te-nơ
- công thức
- công trình
- công trình nghiên cứu
- công trường
- công ty
- công tăng
- công tước
- công tắc đèn
- công tố viên
- công viên
- công viên giải trí
- công việc
- công-xoóc-xi-om
- công xéc tô
- công đoàn
- côsin
- cù
- cù lao
- cù lét
- cùi
- cùn
- cùng làm
- cùng lúc
- cùng một
- cùng nhau
- cú
- cú lợn
- cú muỗi
- cú nhảy
- cú pháp
- cú pháp học
- cú điện thoại
- cú đêm
- cúc
- cúc vu
- cúc đá
- cúi
- cúm
- cún
- cún con
- cúp
- cút
- căm
- căm bốt
- căn bậc ba
- căn bậc hai
- căn bệnh
- căn cứ
- căn hộ
- căn nhà
- căn số
- căn tin
- căng-gu-ru
- căng thẳng
- căng tin
- cũ
- cũi
- cũng
- cũng như
- cũng như vậy
- cơ
- cơ hoành
- cơ học lượng tử
- cơ hội
- cơ quan
- cơ quan ngôn luận
- cơ quan nhà nước
- cơ sở
- cơ sở dữ liệu
- cơ sở hạ tầng
- cơ thể
- cơ đốc
- cơ đốc giáo
- cơ đốc nhân
- cơm
- cơm muối
- cư dân
- cư dân mạng
- cư-rơ-gư-xtan
- cư trú
- cư xử
- cưa
- cưng
- cương liệu
- cước
- cưới
- cướp
- cướp biển
- cướp giật
- cười
- cười khúc khích
- cười mỉm
- cường điệu
- cường đạo
- cường độ
- cưỡi
- cưỡng dâm
- cưỡng hiếp
- cược
- cạc vi-dít
- cạn
- cạnh
- cạnh huyền
- cạo
- cả
- cả hai
- cả tin
- cải bó xôi
- cải cách
- cải ngựa
- cải thiện
- cải thìa