TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Công hiệu tiếng Đức là gì?

"công hiệu" trong tiếng Đức là wirken (động từ).

wirken Động từ

/ˈvɪrkən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có tác dụng, công hiệu.

Xem đầy đủ từ "wirken": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Công hiệu tiếng Đức là gì?

"công hiệu" trong tiếng Đức là wirken (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.