TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Căn số tiếng Đức là gì?

"căn số" trong tiếng Đức là die Wurzel (danh từ).

die Wurzel Danh từ · giống cái

/ˈvʊrt͡səl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Căn số.

Xem đầy đủ từ "Wurzel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Căn số tiếng Đức là gì?

"căn số" trong tiếng Đức là die Wurzel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.