Cả tin tiếng Đức là gì?
"cả tin" trong tiếng Đức là naiv (tính từ), leichtgläubig (tính từ), einfältig (tính từ).
naiv Tính từ
/na.ˈiːf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả tin.
leichtgläubig Tính từ
/ˈlaɪ̯çtˌɡlɔɪ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả tin.
Xem đầy đủ từ "leichtgläubig": der/die/das, biến cách, cách chia →
einfältig Tính từ
[ˈʔaɪ̯nˌfɛltɪç] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả tin.
Xem đầy đủ từ "einfältig": der/die/das, biến cách, cách chia →
gutgläubig Tính từ
/ˈɡuːtˌɡlɔɪ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả tin.
Xem đầy đủ từ "gutgläubig": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cả tin tiếng Đức là gì?
"cả tin" trong tiếng Đức là naiv (tính từ), leichtgläubig (tính từ), einfältig (tính từ).