TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cả tin tiếng Đức là gì?

"cả tin" trong tiếng Đức là naiv (tính từ), leichtgläubig (tính từ), einfältig (tính từ).

naiv Tính từ

/na.ˈiːf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả tin.

Xem đầy đủ từ "naiv": der/die/das, biến cách, cách chia →

leichtgläubig Tính từ

/ˈlaɪ̯çtˌɡlɔɪ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả tin.

Xem đầy đủ từ "leichtgläubig": der/die/das, biến cách, cách chia →

einfältig Tính từ

[ˈʔaɪ̯nˌfɛltɪç] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả tin.

Xem đầy đủ từ "einfältig": der/die/das, biến cách, cách chia →

gutgläubig Tính từ

/ˈɡuːtˌɡlɔɪ̯bɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả tin.

Xem đầy đủ từ "gutgläubig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cả tin tiếng Đức là gì?

"cả tin" trong tiếng Đức là naiv (tính từ), leichtgläubig (tính từ), einfältig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.