Cơ sở dữ liệu tiếng Đức là gì?
"cơ sở dữ liệu" trong tiếng Đức là die Datenbank (danh từ).
die Datenbank Danh từ · giống cái
/ˈdaːtn̩ˌbaŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở dữ liệu.
- Jeder kann die Datenbank füttern, um neue Wörter zu veranschaulichen. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
- Es gibt in unserer Datenbank nicht genug rumänische Sätze. Không có đủ các câu tiếng Rumani trong cơ sở dữ liệu của chúng ta.
Xem đầy đủ từ "Datenbank": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cơ sở dữ liệu tiếng Đức là gì?
"cơ sở dữ liệu" trong tiếng Đức là die Datenbank (danh từ).