TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Datenbank

danh từ giống cái
/ˈdaːtn̩ˌbaŋk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Datenbanken · sinh cách: der Datenbank

die Datenbank nghĩa là cơ sở dữ liệu.

Nghĩa của Datenbank

Danh từ · giống cái

  1. Cơ sở dữ liệu.

Biến cách của Datenbank (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Datenbankdie Datenbanken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Datenbankder Datenbanken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Datenbankden Datenbanken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Datenbankdie Datenbanken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Datenbank

  • Ich habe keine Verbindung zur Datenbank. Tôi không thể truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12337318
  • Es gibt in unserer Datenbank nicht genug rumänische Sätze. Không có đủ các câu tiếng Rumani trong cơ sở dữ liệu của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10191314
  • Jeder kann die Datenbank füttern, um neue Wörter zu veranschaulichen. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ database

Câu hỏi thường gặp

Datenbank nghĩa là gì?

Datenbank (danh từ) nghĩa là cơ sở dữ liệu.

Datenbank là der, die hay das?

Datenbank là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Datenbank); số nhiều: die Datenbanken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.