die Datenbank
số nhiều: die Datenbanken · sinh cách: der Datenbank
die Datenbank nghĩa là cơ sở dữ liệu.
Nghĩa của Datenbank
Danh từ · giống cái
- Cơ sở dữ liệu.
Biến cách của Datenbank (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Datenbank | die Datenbanken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Datenbank | der Datenbanken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Datenbank | den Datenbanken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Datenbank | die Datenbanken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Datenbank
- Ich habe keine Verbindung zur Datenbank. Tôi không thể truy cập vào cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12337318
- Es gibt in unserer Datenbank nicht genug rumänische Sätze. Không có đủ các câu tiếng Rumani trong cơ sở dữ liệu của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10191314
- Jeder kann die Datenbank füttern, um neue Wörter zu veranschaulichen. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ database
Câu hỏi thường gặp
Datenbank nghĩa là gì?
Datenbank (danh từ) nghĩa là cơ sở dữ liệu.
Datenbank là der, die hay das?
Datenbank là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Datenbank); số nhiều: die Datenbanken.