TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

daten

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[deːtn̩] giọng máy của trình duyệt

daten nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp, dữ liệu, đa ta.

Nghĩa của daten

Động từ

  1. Thông tục Hẹn hò, hẹn gặp.

Danh từ · giống trung

Daten
  1. Dữ liệu, đa ta.

Chia động từ daten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedatetPhân từ I: datend

Hiện tại Präsens

  • ich date
  • du datest
  • er/sie/es datet
  • wir daten
  • ihr datet
  • sie/Sie daten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich datete
  • du datetest
  • er/sie/es datete
  • wir dateten
  • ihr datetet
  • sie/Sie dateten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedatet
  • du hast gedatet
  • er/sie/es hat gedatet
  • wir haben gedatet
  • ihr habt gedatet
  • sie/Sie haben gedatet

Tương lai Futur I

  • ich werde daten
  • du wirst daten
  • er/sie/es wird daten
  • wir werden daten
  • ihr werdet daten
  • sie/Sie werden daten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich date
  • du datest
  • er/sie/es date
  • wir daten
  • ihr datet
  • sie/Sie daten

Mệnh lệnh Imperativ

  • dat! (du)
  • datet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với daten

  • Diese Daten sind falsch. Dữ liệu này thiếu chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344989
  • Datest du sie? Cậu đang hẹn hò với cô ấy ư? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13059768
  • Was meinst du, welche Sachen sollte ich morgen zu meinem Date anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #917341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to date
  • Danh từ data, plural of Datum (“piece of information”)

Câu hỏi thường gặp

daten nghĩa là gì?

daten (động từ, danh từ) nghĩa là hẹn hò, hẹn gặp, dữ liệu, đa ta.

Chia động từ daten ở thì hiện tại thế nào?

ich date, du datest, er/sie/es datet, wir daten, ihr datet, sie/Sie daten. Phân từ II: gedatet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.