TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Datum

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdaːtʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Daten · sinh cách: des Datums

das Datum nghĩa là ngày, ngày tháng.

Nghĩa của Datum

Danh từ · giống trung

  1. Ngày, ngày tháng.

Biến cách của Datum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Datumdie Daten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Datumsder Daten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Datumden Daten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Datumdie Daten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Datum

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Datum

  • Das Datum des Festivals fällt mit dem der Prüfung zusammen. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8571927
  • Diese Daten sind falsch. Dữ liệu này thiếu chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344989

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ date (specific day for an event to take place); datum (singular piece of information, especially numerical)

Câu hỏi thường gặp

Datum nghĩa là gì?

Datum (danh từ) nghĩa là ngày, ngày tháng.

Datum là der, die hay das?

Datum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Datum); số nhiều: die Daten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.