TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dauern

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdaʊ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

dauern nghĩa là kéo dài, mất.

Nghĩa của dauern

Động từ

  1. Từ cổ Kéo dài.
  2. Mất.

Chia động từ dauern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gedauertPhân từ I: dauernd

Hiện tại Präsens

  • ich daure
  • du dauerst
  • er/sie/es dauert
  • wir dauern
  • ihr dauert
  • sie/Sie dauern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich dauerte
  • du dauertest
  • er/sie/es dauerte
  • wir dauerten
  • ihr dauertet
  • sie/Sie dauerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gedauert
  • du hast gedauert
  • er/sie/es hat gedauert
  • wir haben gedauert
  • ihr habt gedauert
  • sie/Sie haben gedauert

Tương lai Futur I

  • ich werde dauern
  • du wirst dauern
  • er/sie/es wird dauern
  • wir werden dauern
  • ihr werdet dauern
  • sie/Sie werden dauern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dauere
  • du dauerest
  • er/sie/es dauere
  • wir dauern
  • ihr daueret
  • sie/Sie dauern

Mệnh lệnh Imperativ

  • daure! (du)
  • dauert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dauern

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với dauern

  • Es würde ewig dauern, alles zu erklären. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149
  • Ich frage mich, wie lange es dauern wird. Tôi tự hỏi là mất bao lâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408
  • Wie lange wird der Flug dauern? Chuyến bay này sẽ kéo dài bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381137
  • Das wird nur eine Minute dauern. Chỉ mất một phút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12424541
  • Das könnte etwas dauern. Việc này có thể mất một thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12440839
  • Das würde zu lange dauern, dir zu erklären, warum das nicht funktionieren wird. Tôi sẽ mất quá nhiều thời gian hơn để giải thích cho bạn tại sao nó không làm việc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #298
  • Das Konzert dauerte ca. drei Stunden. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649580
  • Es dauert nur ein paar Minuten. Chỉ mất vài phút thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3174596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to last, to continue, to persist (for a period of time); to last, to be permanent; to take time, to take a while; to grieve; to arouse pity; to feel sorry for

Câu hỏi thường gặp

dauern nghĩa là gì?

dauern (động từ) nghĩa là kéo dài, mất.

Chia động từ dauern ở thì hiện tại thế nào?

ich daure, du dauerst, er/sie/es dauert, wir dauern, ihr dauert, sie/Sie dauern. Phân từ II: gedauert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.