der Daumen
/ˈdaʊ̯mən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Daumens
der Daumen nghĩa là ngón tay cái.
Nghĩa của Daumen
Danh từ · giống đực
- Ngón tay cái.
Biến cách của Daumen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Daumen | die Daumen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Daumens | der Daumen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Daumen | den Daumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Daumen | die Daumen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thumb
Câu hỏi thường gặp
Daumen nghĩa là gì?
Daumen (danh từ) nghĩa là ngón tay cái.
Daumen là der, die hay das?
Daumen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Daumen).