TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Có điều tiếng Đức là gì?

"có điều" trong tiếng Đức là allerdings (phó từ).

allerdings Phó từ

/ˈʔalɐdɪŋs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuy nhiên, có điều.

Xem đầy đủ từ "allerdings": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Có điều tiếng Đức là gì?

"có điều" trong tiếng Đức là allerdings (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.