Cơ tiếng Đức là gì?
"cơ" trong tiếng Đức là der Muskel (danh từ).
der Muskel Danh từ · giống đực
/ˈmʊskəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ, bắp thịt, cơ bắp.
- Die Katze bewegte keinen Muskel. Con mèo nó không cử động cơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ tiếng Đức là gì?
"cơ" trong tiếng Đức là der Muskel (danh từ).