der Muskel
số nhiều: die Muskeln · sinh cách: des Muskels
der Muskel nghĩa là cơ, bắp thịt, cơ bắp.
Nghĩa của Muskel
Danh từ · giống đực
- Cơ, bắp thịt, cơ bắp.
Biến cách của Muskel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Muskel | die Muskeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Muskels | der Muskeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Muskel | den Muskeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Muskel | die Muskeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Muskel
- Die Katze bewegte keinen Muskel. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ muscle
Câu hỏi thường gặp
Muskel nghĩa là gì?
Muskel (danh từ) nghĩa là cơ, bắp thịt, cơ bắp.
Muskel là der, die hay das?
Muskel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Muskel); số nhiều: die Muskeln.