TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Muskel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmʊskəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Muskeln · sinh cách: des Muskels

der Muskel nghĩa là cơ, bắp thịt, cơ bắp.

Nghĩa của Muskel

Danh từ · giống đực

  1. Cơ, bắp thịt, cơ bắp.

Biến cách của Muskel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Muskeldie Muskeln
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Muskelsder Muskeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Muskelden Muskeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Muskeldie Muskeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Muskel

  • Die Katze bewegte keinen Muskel. Con mèo nó không cử động cơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #361398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ muscle

Câu hỏi thường gặp

Muskel nghĩa là gì?

Muskel (danh từ) nghĩa là cơ, bắp thịt, cơ bắp.

Muskel là der, die hay das?

Muskel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Muskel); số nhiều: die Muskeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.