TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cô nhi viện tiếng Đức là gì?

"cô nhi viện" trong tiếng Đức là das Kinderheim (danh từ), das Waisenhaus (danh từ).

das Kinderheim Danh từ · giống trung

/ˈkɪndɐˌhaɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Xem đầy đủ từ "Kinderheim": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Waisenhaus Danh từ · giống trung

/ˈvaɪ̯zn̩ˌhaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Xem đầy đủ từ "Waisenhaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cô nhi viện tiếng Đức là gì?

"cô nhi viện" trong tiếng Đức là das Kinderheim (danh từ), das Waisenhaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.