TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kinderheim

danh từ giống trung
/ˈkɪndɐˌhaɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kinderheime · sinh cách: des Kinderheimes

das Kinderheim nghĩa là trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Nghĩa của Kinderheim

Danh từ · giống trung

  1. Trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Biến cách của Kinderheim (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kinderheimdie Kinderheime
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kinderheimesder Kinderheime
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kinderheimden Kinderheimen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kinderheimdie Kinderheime

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ children's home, protectory, orphanage

Câu hỏi thường gặp

Kinderheim nghĩa là gì?

Kinderheim (danh từ) nghĩa là trại trẻ mồ côi, cô nhi viện.

Kinderheim là der, die hay das?

Kinderheim là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kinderheim); số nhiều: die Kinderheime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.