die Kindheit
số nhiều: die Kindheiten · sinh cách: der Kindheit
die Kindheit nghĩa là tuổi thơ.
Nghĩa của Kindheit
Danh từ · giống cái
- Tuổi thơ; thời thơ ấu.
Biến cách của Kindheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kindheit | die Kindheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kindheit | der Kindheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kindheit | den Kindheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kindheit | die Kindheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kindheit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kindheit
- Wir kennen uns schon seit unserer Kindheit. Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2924934
- Ich spiele schon seit meiner Kindheit Schach. Tôi đã chơi cờ vua từ nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313284
- Ich hatte eine glückliche Kindheit. Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715551
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ childhood
Câu hỏi thường gặp
Kindheit nghĩa là gì?
Kindheit (danh từ) nghĩa là tuổi thơ.
Kindheit là der, die hay das?
Kindheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kindheit); số nhiều: die Kindheiten.