TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kindheit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɪnt.haɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kindheiten · sinh cách: der Kindheit

die Kindheit nghĩa là tuổi thơ.

Nghĩa của Kindheit

Danh từ · giống cái

  1. Tuổi thơ; thời thơ ấu.

Biến cách của Kindheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kindheitdie Kindheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kindheitder Kindheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kindheitden Kindheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kindheitdie Kindheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kindheit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kindheit

  • Wir kennen uns schon seit unserer Kindheit. Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2924934
  • Ich spiele schon seit meiner Kindheit Schach. Tôi đã chơi cờ vua từ nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313284
  • Ich hatte eine glückliche Kindheit. Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715551

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ childhood

Câu hỏi thường gặp

Kindheit nghĩa là gì?

Kindheit (danh từ) nghĩa là tuổi thơ.

Kindheit là der, die hay das?

Kindheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kindheit); số nhiều: die Kindheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.