das Kinn
/kɪn/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Kinne · sinh cách: des Kinnes
das Kinn nghĩa là cằm.
Nghĩa của Kinn
Danh từ · giống trung
- Cằm.
Biến cách của Kinn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kinn | die Kinne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kinnes | der Kinne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kinn | den Kinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kinn | die Kinne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chin
Câu hỏi thường gặp
Kinn nghĩa là gì?
Kinn (danh từ) nghĩa là cằm.
Kinn là der, die hay das?
Kinn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kinn); số nhiều: die Kinne.