die Kinderzeit
danh từ giống cái
/ˈkɪndɐˌtsaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Kinderzeit
die Kinderzeit nghĩa là tuổi thơ.
Nghĩa của Kinderzeit
Danh từ · giống cái
- Tuổi thơ.
Biến cách của Kinderzeit (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kinderzeit |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kinderzeit |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kinderzeit |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kinderzeit |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kinderzeit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ childhood
Câu hỏi thường gặp
Kinderzeit nghĩa là gì?
Kinderzeit (danh từ) nghĩa là tuổi thơ.
Kinderzeit là der, die hay das?
Kinderzeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kinderzeit).