Công dân tiếng Đức là gì?
"công dân" trong tiếng Đức là der Bürger (danh từ), der Staatsbürger (danh từ), die Bürgerin (danh từ).
der Bürger Danh từ · giống đực
/ˈbʏʁɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công dân.
der Staatsbürger Danh từ · giống đực
/ˈʃtaːtsˌbʏʁɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công dân.
Xem đầy đủ từ "Staatsbürger": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Bürgerin Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công dân.
Xem đầy đủ từ "Bürgerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Staatsbürgerin Danh từ · giống cái
/ˈʃtaːtsˌbʏʁɡɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công dân.
Xem đầy đủ từ "Staatsbürgerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Công dân tiếng Đức là gì?
"công dân" trong tiếng Đức là der Bürger (danh từ), der Staatsbürger (danh từ), die Bürgerin (danh từ).